Toyota Tây Ninh - HOTLINE: 0879.00.65.65 Địa chỉ: 50, Hoàng Lê Kha, KP.3, P.3, TP. Tây Ninh
CHỌN MÀU BẠN YÊU THÍCH

Toyota Hiace 2021

Lượt xem: 1038

  • Số chỗ ngồi: 16
  • Kiểu dáng: Thương Mại
  • Nhiên liệu: Dầu
  • Xuất xứ: Xe Nhập Khẩu
  • Thông tin khác: Số Sàn

Giá: 999.000.000 ₫

Toyota Hiace 2022 – Ông Hoàng Xe Thương Mại

Toyota Hiace 2021 – Ông hoàng dòng xe thương mại chính thức ra mắt các phiên bản 2021 mới nhất. Điều đặc biệt, giá xe Toyota Hiace tại Tây Ninh là thông tin mà rất nhiều khách hàng và doanh nghiệp chờ đợi vì năm 2018 chính là năm mà những thông tin chính xác nhất về giá bán xe ô tô sau khi thuế nhập khẩu về 0%. Và tháng 3 vừa qua, Toyota Việt Nam cũng đã chính thức công bố giá xe Toyota 2021 và dòng xe Toyota Hiace 2021 về Việt Nam lần này là phiên bản Toyota Hiace máy dầu ( 3.0L, hộp số sàn 5 cấp, 15 chỗ) với giá bán 999.000.000 vnđ
****** Hiện tại Toyota Tây Ninh chính thức nhận đặt cọc xe Toyota Hiace 2021 qua Hotline Toyota Tây Ninh : 0937.01.44.99 Ngàn.Mr

    Toyota Hiace 2021 – Xứng danh “Ông Hoàng” xe thương mại

    Khi nghĩ đến những chiếc xe ô tô thời trang và sang trọng chắc hẳn Bạn sẽ nghĩ ngay đến dòng Sedan hay SUV, còn mẫu xe chuyện dụng 16 chổ thì thuộc vào dạng đơn giản, cứng nhắc. Nhưng không ! Toyota Hiace 2021 thật sự khiến ta bất ngờ về thiết kế ngoại thật, Xe Toyota Hiace đáp ứng đầy đủ các yếu tô chuyên dụng mà còn đẹp và sang trọng, vì ngày nay các công ty lớn chuyên sử dụng xe Toyota Hiace đưa đón đối tác cũng như các chuyên gia Nước ngoài, nên Toyota Hiace chính là sự lựa chọn hàng đầu.

    .**** Giá xe Toyota Hiace được Toyota Việt Nam công bố, Liên hệ Hotline 0937.01.44.99. Ngàn.Mr để có giá tốt nhất kèm chương trình khuyến mãi hấp dẫn

    Toyota Hiace 2021 – Thiết kế sang trọng và lịch lãm

    Hiểu rõ được sứ mệnh của mình là chuyên chở hành khách và các đối tác quan trọng. Thiết kế của Toyota Hiace 2021 vẫn là điểm nhấn lớn nhất với kiểu dáng ngoại thất sang trọng, lịch lãm tạo điểm nhấn không lẫn với bất kỳ phương tiện nào trên đường. Toyota Hiace 2021 – tạo nên cảm hứng cho những chuyến đi của Bạn

    Phần đầu xe với thiết kế hầm hố hơn với lưới tản nhiệt lớn, cản trước to bản, vuông vức. Cụm đèn sương mù thiết kế to năm sâu trong hộc vuông của cản trước. Toyota Hiace 2021 sử dụng cụm đèn pha Halogen thế hệ mới cho ánh sáng tốt hơn, kính chiếu hậu lớn hơn giúp tài xế dễ dàng quan sát phía sau.

    Cửa trượt bên hông thiết kế cao 1610mm đảm bào sự di chuyển linh hoạt lên xuống của hành khách.

    Nội thất rộng rãi- Thoải mái trên Toyota Hiace

    Điểm tinh túy và quan trọng nhất nhất của một dòng xe thương mại đó chính là không gian nội thất phải tạo ra sự thoải mái, rộng rãi, mang đến cảm giác an tâm cho khách hàng trên một đoạn đường dài. Hiểu được điều đó Toyota Hiace 2021 đã được nâng cấp mới về nội thất và sự tiện nghi ở những chi tiết kỹ thuật.

    Các hàng ghế được sắp xếp hợp lý, tạo lối đi thuận tiện cho việc đi lại và lên xuống của hành khách. Các ghế ngồi của hành khách đều có thể ngả lưng được tạo sự êm ái, dễ chịu và thoải mái cho khách hàng trong những chuyến đi xa. Đặc biệt Toyota Hiace là một giải pháp thích hợp cho các doanh nghiệp hay các cá thể làm kinh doanh dịch vụ.

    Vô lăng được thiết kế 4 chấu giả da, điều chỉnh gật gù và trợ lực thuỷ lực cho bạn cảm giác lái khá nhẹ nhàng khi di chuyển trên mọi địa hình. Hệ thống điều hòa trên Toyota Hiace được trang bị 2 dàn lạnh cùng với các cửa gió thông đến các ghế, mang lại không khí trong lành và mát mẻ đến với người dùng trong những hành trình dài. Ngoài ra Hệ thống âm thanh của Hiace được trang bị dàn CD 1 đĩa với 4 loa hỗ trợ định dạng MP3/WMA, có kết nối USB/AUX cũng như nghe radio AM/FM dễ dàng. Hệ thống trên cho chất lượng âm thanh tốt nhất và giải trí nhẹ nhàng trong suốt hành trình.

    Toyota Hiace 2021 – Vận hành mạnh mẽ

    Toyota Hiace 2021 có 2 sự lựa chọn về động cơ, là dùng động cơ xăng và động cơ Diesel. Mỗi động cơ có một ưu điểm cũng như công suất khác nhau, phục vụ tối đa cho mục đích, nhu cầu người sử dụng.
    Hiace động cơ xăng : có mã là 2TR-FE loại 4 xylanh 16 van,sử dụng công nghẹ Wti và DOHC có dung tích 2694cc, công suất tối đa 4800 vòng/phút, mômen xoắn cực đại 241 Nm tại 3800 v/phút. Sử dụng số sàn 5 cấp.

    Hiace động cơ Diesel ; sử dụng động cơ 2KD – FTV 4 xyanh 16 van, công nghệ Common rail và DOHC có dung tích 2494cc, công suất tối đa 75 mã lực tại 3600 v/phút, momen xoắn cực đại 260Nm tại 1600 – 2600 v/ phút, cũng sử dụng số sàn 5 cấp.

    Toyota Hiace 2021 – An toàn thông minh

    Để đảm bảo an toàn cho hành khách trong những hành trình, Toyota Hiace 2021 được trang bị hàng loạt các tính năng an toàn cao cấp thông minh như : hệ thống chống bó cứng phanh ABS, gương chiếu hậu thiết kế bản to tăng khả năng quan sát phía sau.
    Hiace 2021 được trang bị hai túi khí phía trước, bàn đạp phanh và cột lái tự đổ sẽ tự động gập xuống khi xe xảy ra va chạm. Dây đai an toàn cùng Công nghệ khung xe GOA hấp thụ xung lực và các thanh chịu lực chống biến dạng giúp phân tán hiệu quả lực va chạm. Đây cũng là những yếu tố chính khiến nhiều doanh nghiệp chọn mua chiếc xe này vì lợi ích an toàn.

    **** Để biết thêm thông tin về mua Toyota trả góp tại Tây Ninh và các tình thành cũng như về sản phẩm kèm theo khuyến mãi tốt nhất về mua xe Toyota cũng như về dịch vụ chăm sóc khách hàng. Hãy liên hệ Mr.Ngàn – Phụ Trách kinh doanh – 0937.01.44.99 ( 24/7).Luôn luôn cam kết đi đầu về giá và chương trình khuyến mãi

    Thông số kỹ thuật

    Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
    4425x1730x1475
    Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
    1895x1420x1205
    Chiều dài cơ sở (mm)
    2550
    Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
    1475/1460
    Khoảng sáng gầm xe (mm)
    133
    Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
    N/A
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    5.1
    Trọng lượng không tải (kg)
    1075
    Trọng lượng toàn tải (kg)
    1550
    Dung tích bình nhiên liệu (L)
    42
    Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
    N/A
    Động cơ Loại động cơ
    2NR-FE (1.5L)
    Số xy lanh
    4
    Bố trí xy lanh
    Thẳng hàng/In line
    Dung tích xy lanh (cc)
    1496
    Tỉ số nén
    11.5
    Hệ thống nhiên liệu
    Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
    Loại nhiên liệu
    Xăng/Petrol
    Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
    (79)107/6000
    Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
    140/4200
    Tốc độ tối đa
    180
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 4
    Chế độ lái
    Không có/Without
    Hệ thống truyền động
    Dẫn động cầu trước/FWD
    Hộp số
    Số sàn 5 cấp/5MT
    Hệ thống treo Trước
    Độc lập Macpherson/Macpherson strut
    Sau
    Dầm xoắn/Torsion beam
    Hệ thống lái Trợ lực tay lái
    Điện/Electric
    Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
    Không có/Without
    Vành & lốp xe Loại vành
    Mâm đúc/Alloy
    Kích thước lốp
    185/60R15
    Lốp dự phòng
    Mâm đúc/Alloy
    Phanh Trước
    Đĩa thông gió/Ventilated disc 14"
    Sau
    Tang trống/ Drum
    Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
    5.8
    Trong đô thị
    7.3
    Ngoài đô thị
    5.0
    Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
    Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
    Đèn chiếu xa
    Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
    Đèn chiếu sáng ban ngày
    Không có/Without
    Hệ thống rửa đèn
    Không có/Without
    Hệ thống điều khiển đèn tự động
    Không có/Without
    Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
    Có/With
    Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
    Không có/Without
    Hệ thống cân bằng góc chiếu
    Không có/Without
    Chế độ đèn chờ dẫn đường
    Không có/Without
    Cụm đèn sau
    Bóng thường/Bulb
    Đèn báo phanh trên cao
    Bóng thường/Bulb
    Đèn sương mù Trước
    Không có/Without
    Sau
    Không có/Without
    Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
    Có/With
    Chức năng gập điện
    Không có/Without
    Tích hợp đèn báo rẽ
    Không có/Without
    Màu
    Cùng màu thân xe/Colored
    Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
    Không có/Without
    Bộ nhớ vị trí
    Không có/Without
    Chức năng sấy gương
    Không có/Without
    Chức năng chống bám nước
    Không có/Without
    Chức năng chống chói tự động
    Không có/Without
    Gạt mưa Trước
    Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
    Sau
    Không có/Without
    Chức năng sấy kính sau
    Có/With
    Ăng ten
    Vây cá mập/Shark fin
    Tay nắm cửa ngoài
    Cùng màu thân xe/Body color
    Bộ quây xe thể thao
    Không có/Without
    Thanh cản (giảm va chạm) Trước
    Cùng màu thân xe/Color
    Sau
    Cùng màu thân xe/Color
    Lưới tản nhiệt Trước
    Color
    Chắn bùn
    Không có/Without
    Ống xả kép
    Không có/Without
    Thanh đỡ nóc xe
    Không có/Without
    Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
    Có/With
    Túi khí bên hông phía trước
    Có/With
    Túi khí rèm
    Có/With
    Túi khí bên hông phía sau
    Không có/Without
    Túi khí đầu gối người lái
    Có/With
    Túi khí đầu gối hành khách
    Không có/Without
    Khung xe GOA
    Có/With
    Dây đai an toàn Trước
    3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
    Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
    Có/With
    Cột lái tự đổ
    Có/With
    Bàn đạp phanh tự đổ
    Có/With
    Chất liệu bọc ghế
    NỈ cao cấp/Fabric-hi + Stitch
    Ghế trước Loại ghế
    Thường/Normal
    Điều chỉnh ghế lái
    Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
    Điều chỉnh ghế hành khách
    Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
    Bộ nhớ vị trí
    Không có/Without
    Chức năng thông gió
    Không có/Without
    Chức năng sưởi
    Không có/Without
    Ghế sau Hàng ghế thứ hai
    Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
    Hàng ghế thứ ba
    Không có/Without
    Hàng ghế thứ bốn
    Không có/Without
    Hàng ghế thứ năm
    Không có/Without
    Tựa tay hàng ghế sau
    Có/With
    Rèm che nắng kính sau
    Không có/Without
    Rèm che nắng cửa sau
    Không có/Without
    Hệ thống điều hòa Trước
    Chỉnh tay/Manual
    Cửa gió sau
    Không có/Without
    Hộp làm mát
    Không có/Without
    Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
    CD
    Số loa
    4
    Cổng kết nối AUX
    Có/With
    Cổng kết nối USB
    Có/With
    Kết nối Bluetooth
    Có/With
    Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
    Không có/Without
    Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
    Không có/Without
    Kết nối wifi
    Không có/Without
    Hệ thống đàm thoại rảnh tay
    Không có/Without
    Kết nối điện thoại thông minh
    Không có/Without
    Kết nối HDMI
    Không có/Without
    Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
    Không có/Without
    Khóa cửa điện
    Có/With
    Chức năng khóa cửa từ xa
    Có/With
    Cửa sổ điều chỉnh điện
    Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
    Cốp điều khiển điện
    Không có/Without
    Hệ thống sạc không dây
    Không có/Without
    Hệ thống điều khiển hành trình
    Không có/Without
    Hệ thống báo động
    Có/With
    Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    Không có/Without
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Có/With
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
    Có/With
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
    Có/With
    Hệ thống ổn định thân xe
    Có/With
    Hệ thống kiểm soát lực kéo
    Có/With
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Có/With
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
    Không có/Without
    Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
    Không có/Without
    Hệ thống thích nghi địa hình
    Không có/Without
    Đèn báo phanh khẩn cấp
    Không có/Without
    Camera lùi
    Không có/Without
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
    Không có/Without
    Góc trước
    Không có/Without
    Góc sau
    Không có/Without
    Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
    Có/With
    Túi khí bên hông phía trước
    Có/With
    Túi khí rèm
    Có/With
    Túi khí bên hông phía sau
    Không có/Without
    Túi khí đầu gối người lái
    Có/With
    Túi khí đầu gối hành khách
    Không có/Without
    Khung xe GOA
    Có/With
    Dây đai an toàn Trước
    3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
    Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
    Có/With
    Cột lái tự đổ
    Có/With
    Bàn đạp phanh tự đổ
    Có/With